Bản dịch của từ Dalmatian trong tiếng Việt

Dalmatian

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dalmatian(Noun)

dɑːmˈeɪʃən
dɑɫˈmeɪʃən
01

Một giống ngựa nổi tiếng với bộ lông có đốm, giống với hình dạng của loài chó.

A breed of horse known for its spotted coat similar in appearance to the dog

Ví dụ
02

Một người đến từ Dalmatia, một vùng lịch sử của Croatia.

A person from Dalmatia a historical region of Croatia

Ví dụ
03

Một giống chó lớn nổi bật với bộ lông đặc trưng có đốm màu đen hoặc nâu.

A breed of large dog known for its distinctive black or liver spotted coat

Ví dụ