Bản dịch của từ Dangdut trong tiếng Việt

Dangdut

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dangdut(Noun)

dˈæŋɡət
dˈæŋɡət
01

Một thể loại nhạc đại chúng xuất xứ từ Indonesia, pha trộn yếu tố dân gian Ả Rập và Mã Lai với phong cách âm nhạc quốc tế hiện đại; nổi bật với nhịp điệu sôi động, dễ nhảy và ca từ gần gũi, dễ nghe.

A style of popular music originating in Indonesia which combines Arab and Malay folk elements with contemporary international musical styles and is characterized by a pulsing dance rhythm and populist lyrics.

一种结合阿拉伯和马来民间元素与现代国际音乐风格的印尼流行音乐,具有强烈的舞蹈节奏和通俗歌词。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh