Bản dịch của từ Data-driven perspective trong tiếng Việt
Data-driven perspective
Phrase

Data-driven perspective(Phrase)
dˈeɪtədrˌaɪvən pəspˈɛktɪv
ˈdɑtəˈdraɪvən pɝˈspɛktɪv
01
Một thái độ coi trọng bằng chứng và thông tin thống kê hơn là trực giác.
An attitude that prioritizes evidence and statistical information over intuition
Ví dụ
02
Một quan điểm hoặc cách tiếp cận dựa vào phân tích và diễn giải dữ liệu để đưa ra quyết định.
A viewpoint or approach that relies on data analysis and interpretation to inform decisions
Ví dụ
03
Một chiến lược nhấn mạnh việc sử dụng các chỉ số định lượng trong việc đánh giá hiệu suất.
A strategy that emphasizes the use of quantitative metrics in assessing performance
Ví dụ
