Bản dịch của từ Data steward trong tiếng Việt
Data steward
Noun [U/C]

Data steward(Noun)
dˈɑːtɐ stjˈuːəd
ˈdɑtə ˈstuɝd
Ví dụ
02
Một cá nhân hoặc vai trò chịu trách nhiệm điều hành các hoạt động quản lý dữ liệu trong một doanh nghiệp.
An individual or role that governs data management practices in an enterprise
Ví dụ
03
Một người phụ trách quản lý và giám sát tài sản dữ liệu của tổ chức, đảm bảo tuân thủ quy định và chất lượng dữ liệu.
A person responsible for managing and overseeing an organizations data assets ensuring compliance and data quality
Ví dụ
