Bản dịch của từ Data steward trong tiếng Việt

Data steward

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Data steward(Noun)

dˈɑːtɐ stjˈuːəd
ˈdɑtə ˈstuɝd
01

Một người quản lý dữ liệu, đảm bảo tính toàn vẹn và an ninh của nó.

A custodian of data who maintains its integrity and security

Ví dụ
02

Một cá nhân hoặc vai trò chịu trách nhiệm điều hành các hoạt động quản lý dữ liệu trong một doanh nghiệp.

An individual or role that governs data management practices in an enterprise

Ví dụ
03

Một người phụ trách quản lý và giám sát tài sản dữ liệu của tổ chức, đảm bảo tuân thủ quy định và chất lượng dữ liệu.

A person responsible for managing and overseeing an organizations data assets ensuring compliance and data quality

Ví dụ