Bản dịch của từ Dead stock trong tiếng Việt
Dead stock
Noun [U/C]

Dead stock(Noun)
dˈɛd stˈɒk
ˈdɛd ˈstɑk
Ví dụ
Ví dụ
03
Hàng hóa không bán được và thường chưa được sử dụng, thường là do thiếu nhu cầu hoặc hàng tồn kho quá nhiều.
Merchandise that is unsold and often unworn typically due to lack of demand or overstocking
Ví dụ
