Bản dịch của từ Dead stock trong tiếng Việt

Dead stock

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dead stock(Noun)

dˈɛd stˈɒk
ˈdɛd ˈstɑk
01

Hàng tồn kho không còn có thể bán hoặc sử dụng được.

Inventory that is no longer saleable or usable

Ví dụ
02

Những món đồ đã trở nên lỗi thời hoặc không còn phù hợp.

Items that have become obsolete or outdated

Ví dụ
03

Hàng hóa không bán được và thường chưa được sử dụng, thường là do thiếu nhu cầu hoặc hàng tồn kho quá nhiều.

Merchandise that is unsold and often unworn typically due to lack of demand or overstocking

Ví dụ