Bản dịch của từ Dealt a bad hand trong tiếng Việt

Dealt a bad hand

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dealt a bad hand(Idiom)

01

Trải qua một tình huống hoặc kết quả không công bằng.

To experience an unfair situation or outcome.

Ví dụ
02

Phải đối phó với những hậu quả tiêu cực thường vượt ra ngoài tầm kiểm soát.

To have to cope with negative consequences that are often beyond one's control.

Ví dụ
03

Được giao một thách thức khó khăn hoặc hoàn cảnh khó khăn.

To be given a difficult challenge or set of circumstances.

Ví dụ