Bản dịch của từ Death duty trong tiếng Việt
Death duty
Noun [U/C]

Death duty(Noun)
dɛɵ dˈuti
dɛɵ dˈuti
Ví dụ
02
Nghĩa vụ hoặc trách nhiệm phát sinh khi ai đó qua đời, đặc biệt liên quan đến nghĩa vụ tài chính hoặc pháp lý.
This refers to an obligation or responsibility that arises when someone passes away, particularly concerning financial or legal duties.
一种义务或责任,通常在某人去世时出现,涉及财务或法律责任方面的事宜。
Ví dụ
