Bản dịch của từ Decima trong tiếng Việt

Decima

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decima(Noun)

dˈɛsəmə
dɪtʃˈimə
01

Một phần mười; thường chỉ khoản thuế hoặc cống nạp bằng một phần mười thu nhập hoặc sản phẩm (tức là ‘thuế một phần mười’, tương tự như ‘thuế thập phân’ theo nghĩa lịch sử, đặc biệt dùng trong bối cảnh nước Ý xưa).

A tenth part specifically a tax of one tenth a tithe Now historical chiefly with reference to Italy.

十分之一的税

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ví dụ
03

Một họp ống đàn organ (ống phím) phát âm cao hơn một quãng mười so với âm gốc (tương đương âm ở độ cao “8 feet” nhưng cao hơn một quãng mười). Trong organ học còn gọi là doubletierce hoặc greattierce.

An organstop sounding a tenth above the normal or 8feet pitch also called doubletierce or greattierce.

发音比正常音高十度的风琴音管

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh