Bản dịch của từ Decomposed granite trong tiếng Việt

Decomposed granite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decomposed granite (Noun)

dˌikəmpˈoʊzd ɡɹˈænət
dˌikəmpˈoʊzd ɡɹˈænət
01

Đá granite đã bị phá vỡ thành các hạt hoặc mảnh nhỏ qua quá trình phong hóa và các quá trình địa chất khác.

Granite that has been broken down into small particles or fragments through weathering and other geological processes.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một loại đá nghiền sử dụng trong xây dựng, lối đi và cảnh quan.

A type of crushed stone used in construction, walkways, and landscaping.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một loại vật liệu không đặc chắc được làm từ granite thường được sử dụng như một lớp phủ tự nhiên trên mặt đất.

An unconsolidated material made of granite that is often used as a natural ground cover.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Decomposed granite cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Decomposed granite

Không có idiom phù hợp