degrees of freedom
degrees of freedom (Noun)
Nghĩa 01
Số lượng các giá trị hoặc đại lượng độc lập có thể được gán cho một phân phối thống kê.
The number of independent values or quantities that can be assigned to a statistical distribution.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Trong cơ học, số lượng chuyển động hoặc tham số độc lập xác định cấu hình của một hệ thống cơ học.
In mechanics, the number of independent movements or parameters that define the configuration of a mechanical system.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một thuật ngữ thống kê được sử dụng trong thử nghiệm giả thuyết, chỉ ra số lượng giá trị trong tính toán cuối cùng của một thống kê mà có thể thay đổi.
A statistical term used in hypothesis testing, indicating the number of values in the final calculation of a statistic that are free to vary.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
degrees of freedom (Terminology)
Nghĩa 02
Số lượng giá trị hoặc biến số độc lập có thể thay đổi tự do trong một phép tính, đặc biệt trong thống kê, dùng để xác định phân phối xác suất phù hợp.
The number of independent values or variables that can be chosen freely in a calculation especially in statistics it helps determine which probability distribution to use