Bản dịch của từ Deputy speaker trong tiếng Việt

Deputy speaker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deputy speaker(Noun)

dˈɛpjuːti spˈiːkɐ
ˈdɛpjəti ˈspikɝ
01

Một đại diện hoặc đại biểu có thẩm quyền hành động thay mặt cho người phát biểu.

A representative or delegate who has the authority to act on behalf of the speaker

Ví dụ
02

Một thành viên được bầu cử hoặc bổ nhiệm trong một hội đồng lập pháp, người hỗ trợ diễn giả chính trong việc quản lý các thủ tục.

An elected or appointed member of a legislative assembly who assists the main speaker in managing proceedings

Ví dụ
03

Một người phát ngôn đảm nhiệm vai trò của người nói chính thường trong thời gian họ vắng mặt hoặc như một quyền lực thứ cấp.

A speaker who acts in place of the main speaker often during their absence or as a secondary authority

Ví dụ