Bản dịch của từ Derelict trong tiếng Việt

Derelict

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Derelict(Adjective)

dˈɛɹəlɪkt
dˈɛɹəlˌɪkt
01

Thiếu trách nhiệm một cách đáng xấu hổ; bỏ bê nhiệm vụ hoặc bổn phận đến mức bị coi là không đáng tin hoặc vô trách nhiệm.

Shamefully negligent of ones duties or obligations.

失职的; 不负责任的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong tình trạng rất tồi tệ do bị bỏ hoang, không được dùng tới hoặc bị bỏ bê chăm sóc.

In a very poor condition as a result of disuse and neglect.

处于废弃状态的

Ví dụ

Dạng tính từ của Derelict (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Derelict

Vô chủ

More derelict

Nhiều vô chủ hơn

Most derelict

Hầu hết vô chủ

Derelict(Noun)

dˈɛɹəlɪkt
dˈɛɹəlˌɪkt
01

Tàu thuyền hoặc đồ vật do chủ bỏ lại, bị bỏ hoang và ở trong tình trạng hư hỏng, xuống cấp.

A ship or other piece of property abandoned by the owner and in poor condition.

被遗弃的船只或财物,状况很差。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người không có nhà, không có nghề nghiệp hoặc tài sản; người vô gia cư, bị bỏ rơi và sống lang thang.

A person without a home job or property.

流浪者,失去家园和工作的人的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Derelict (Noun)

SingularPlural

Derelict

Derelicts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ