Bản dịch của từ Descriptive meaning trong tiếng Việt
Descriptive meaning
Noun [U/C]

Descriptive meaning(Noun)
dɪskrˈɪptɪv mˈiːnɪŋ
dɪsˈkrɪptɪv ˈminɪŋ
01
Hành động mô tả một điều gì đó, thường là chi tiết.
The action of describing something typically in detail
Ví dụ
02
Một phẩm chất hoặc đặc điểm cụ thể giúp phân biệt một điều gì đó.
A specific quality or characteristic that distinguishes something
Ví dụ
03
Một sự diễn đạt của một đối tượng hoặc khái niệm truyền tải ý nghĩa một cách rõ ràng và thông tin.
A representation of an object or concept that conveys meaning in a way that is clear and informative
Ví dụ
