Bản dịch của từ Desktop exclusive trong tiếng Việt

Desktop exclusive

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Desktop exclusive(Phrase)

dˈɛsktɒp ɛksklˈuːsɪv
ˈdɛskˌtɑp ɛkˈskɫusɪv
01

Một phiên bản phần mềm được thiết kế chỉ để chạy trên máy tính để bàn, không chạy trên các thiết bị di động hay nền tảng khác.

A version of software that is designed to run only on desktop computers and not on mobile devices or other platforms

Ví dụ
02

Thường chỉ nội dung hoặc ứng dụng có thể được truy cập hoặc sử dụng thông qua môi trường máy tính để bàn.

Typically refers to content or applications that can only be accessed or utilized via a desktop environment

Ví dụ
03

Ngụ ý rằng một số tính năng hoặc chức năng chỉ có sẵn để cải thiện trải nghiệm người dùng trên hệ thống máy tính để bàn.

Implying that certain features or functionalities are available solely for user experience on desktop systems

Ví dụ