Bản dịch của từ Destabilize living trong tiếng Việt
Destabilize living

Destabilize living(Verb)
Làm cho cái gì đó trở nên bất ổn hoặc gây ra tình trạng không ổn định, đặc biệt là bằng cách thêm vào những thay đổi hoặc phức tạp không lường trước được
Disrupt stability or cause instability, especially by introducing unforeseen changes or complications.
使......变得不稳定,尤其是通过引入意想不到的变化或复杂情况来造成不稳定
Phá hoại hoặc làm suy yếu nền móng hoặc sự ổn định của một hệ thống, tổ chức hoặc tình hình chính trị
To weaken or destabilize the foundation or stability of a system, organization, or political situation.
旨在削弱或破坏一个系统、组织或政治局势的基础或稳定性。
Destabilize living(Noun Uncountable)
Tình trạng bất ổn hoặc mất cân bằng
To disrupt the normal function or stability of something.
用来干扰某事的正常运行或稳定性。
Hành động hoặc quá trình làm cho thứ gì đó trở nên bất ổn
To cause instability or create instability, especially by introducing unforeseen changes or complexities.
为了制造不稳定或引起不稳定,特别是通过引入难以预料的变动或复杂因素。
Hậu quả của việc tạo ra sự không chắc chắn hoặc không thể đoán trước trong một tình huống
Undermine or weaken the foundation or stability of an organization, system, or political situation.
削弱或破坏一个组织、体系或政治局势的基础或稳定性。
