Bản dịch của từ Destabilize living trong tiếng Việt

Destabilize living

Verb Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Destabilize living(Verb)

dɪstˈeɪbəlˌaɪz lˈaɪvɪŋ
dɪˈsteɪbəˌɫaɪz ˈɫaɪvɪŋ
01

Làm cho mất ổn định hoặc gây ra tình trạng không ổn định, đặc biệt là bằng cách thêm các thay đổi hoặc phức tạp không lường trước được

Disrupt stability or cause instability, especially by introducing unforeseen changes or complications.

使变得不稳定或导致不稳定,特别是通过引入意想不到的变化或复杂情况

Ví dụ
02

Làm gián đoạn hoạt động bình thường hoặc sự ổn định của một thứ gì đó

To disrupt the normal operation or stability of something.

扰乱某事的正常运作或稳定性

Ví dụ
03

Phá hoại hoặc làm yếu đi nền tảng hoặc sự ổn định của một hệ thống, tổ chức hoặc tình hình chính trị

To weaken or destabilize the foundation or stability of a political system, organization, or situation.

旨在削弱或破坏一个系统、组织或政治局势的基础或稳定性。

Ví dụ

Destabilize living(Noun Uncountable)

dɪstˈeɪbəlˌaɪz lˈaɪvɪŋ
dɪˈsteɪbəˌɫaɪz ˈɫaɪvɪŋ
01

Một trạng thái mất ổn định hoặc thiếu cân bằng

To disrupt the normal function or stability of something.

一种不稳定或失衡的状态

Ví dụ
02

Hành động hoặc quá trình làm cho thứ gì đó trở nên không ổn định

To create instability or cause disruption, especially by introducing unforeseen changes or complications.

使某物变得不稳定的行为或过程

Ví dụ
03

Hậu quả của việc tạo ra sự không chắc chắn hoặc khó đoán trong một tình huống

To weaken or damage the foundation or stability of an organization, system, or political situation.

削弱或损害一个组织、体制或政治局势的基础或稳定性。

Ví dụ