Bản dịch của từ Destroyer of food trong tiếng Việt

Destroyer of food

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Destroyer of food(Phrase)

dɪstrˈɔɪɐ ˈɒf fˈʊd
ˈdɛsˌtrɔɪɝ ˈɑf ˈfud
01

Có thể ám chỉ đến một khái niệm ẩn dụ về thứ gì đó hủy hoại món ăn, chẳng hạn như nấu ăn kém.

Can refer to a metaphorical concept of something that ruins food such as bad cooking

Ví dụ
02

Một cụm từ thường được sử dụng một cách hài hước để chỉ những người ăn uống nhanh chóng hoặc ăn nhiều.

A phrase often used humorously to refer to someone who eats food quickly or in large quantities

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng để miêu tả điều gì đó tiêu thụ hoặc làm hỏng thực phẩm.

A term used to describe something that consumes or spoils food

Ví dụ