Bản dịch của từ Detached society trong tiếng Việt
Detached society
Phrase

Detached society(Phrase)
dɪtˈætʃt səʊsˈaɪəti
ˈdɛtətʃt ˈsoʊsiəti
01
Một môi trường xã hội thiếu sự kết nối cảm xúc hoặc tương tác giữa các thành viên
A social setting characterized by a lack of emotional connection or interaction among its members
Ví dụ
02
Một cộng đồng hoạt động độc lập và tách biệt khỏi các hệ thống xã hội rộng lớn hơn
A community that operates independently and is isolated from wider social systems
Ví dụ
03
Một nhóm cá nhân sinh sống tách biệt khỏi cộng đồng hoặc xã hội chính
A group of individuals who live separately from the main community or society
Ví dụ
