Bản dịch của từ Diagrid trong tiếng Việt
Diagrid
Noun [U/C]

Diagrid(Noun)
dˈaɪəgɹid
dˈaɪəgɹid
01
Một khung cấu trúc gồm các phần tử vuông góc chéo nhau, thường được sử dụng trong thiết kế công trình.
A frame is made up of a grid of diagonal structural elements, commonly used in construction design.
一种由对角结构元素组成的格子框架,常用于建筑设计中。
Ví dụ
02
Hệ thống này được sử dụng trong kiến trúc và kỹ thuật để tạo các mặt tiền và kết cấu chịu lực bằng cách sử dụng các thanh giằng chéo.
This is a system used in architecture and engineering to create facades and support structures by using diagonal braces.
这是一种在建筑和工程中用来设计立面和支撑结构的斜撑系统。
Ví dụ
