Bản dịch của từ Dialogue format trong tiếng Việt

Dialogue format

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dialogue format(Noun)

dˈaɪəlˌɒɡ fˈɔːmæt
ˈdaɪəˌɫɔɡ ˈfɔrˌmæt
01

Một cuộc hội thoại giữa hai người hoặc nhiều người như một đặc điểm trong sách, vở kịch hoặc phim.

A conversation between two or more people as a feature of a book play or film

Ví dụ
02

Một cuộc trao đổi ý tưởng hoặc quan điểm về một vấn đề cụ thể, đặc biệt là những vấn đề chính trị.

An exchange of ideas or opinions on a particular issue especially a political one

Ví dụ
03

Hình thức viết của cuộc trò chuyện

The written form of conversation

Ví dụ