Bản dịch của từ Didanosine trong tiếng Việt

Didanosine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Didanosine(Noun)

dˌɪdənəzˈin
dˌɪdənəzˈin
01

Một thuốc ức chế men sao chép ngược (reverse transcriptase inhibitor) dùng trong điều trị HIV/AIDS. Didanosine là chất tương tự nhân purin tổng hợp, ngăn chặn sự nhân lên của virus HIV và thường được dùng kết hợp với thuốc zidovudine.

Pharmacology A reverse transcriptase inhibitor drug C₁₀H₁₂N₄O₃ which inhibits the replication of HIV and is used in the treatment of AIDS especially in combination with zidovudine It is a synthetic analog of a purine nucleoside.

艾滋病逆转录酶抑制剂

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh