Bản dịch của từ Dietary measure trong tiếng Việt
Dietary measure
Noun [U/C]

Dietary measure(Noun)
dˈaɪətəri mˈɛʒɐ
ˈditɝi ˈmɛʒɝ
Ví dụ
02
Mọi quy định hoặc chiến lược liên quan đến thực phẩm mà một người tiêu thụ.
Any regulation or strategy regarding the food that one consumes
Ví dụ
03
Một chế độ ăn uống được chỉ định nhằm đạt được một mục tiêu sức khỏe cụ thể.
A prescribed diet aimed at accomplishing a specific health goal
Ví dụ
