Bản dịch của từ Dietary measure trong tiếng Việt

Dietary measure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dietary measure(Noun)

dˈaɪətəri mˈɛʒɐ
ˈditɝi ˈmɛʒɝ
01

Kế hoạch hoặc phương pháp ăn uống góp phần vào dinh dưỡng tổng thể của một người.

The plan or method of eating that contributes to ones overall nutrition

Ví dụ
02

Mọi quy định hoặc chiến lược liên quan đến thực phẩm mà một người tiêu thụ.

Any regulation or strategy regarding the food that one consumes

Ví dụ
03

Một chế độ ăn uống được chỉ định nhằm đạt được một mục tiêu sức khỏe cụ thể.

A prescribed diet aimed at accomplishing a specific health goal

Ví dụ