Anh - Việt

Bản dịch của từ Digitalization trong tiếng Việt

digitalization

Noun

digitalization (Noun)

/dɪdʒɪtlɪzˈeɪʃn/
/dɪdʒɪtlɪzˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Quá trình chuyển đổi thông tin, quy trình hoặc hoạt động sang dạng số (dữ liệu điện tử), tương tự như “digitization”. Thường dùng để chỉ việc sử dụng công nghệ số để lưu trữ, xử lý và truyền tải thông tin hoặc số hóa hoạt động của tổ chức.

Synonym of digitization.

Ví dụ
Số hóa cải thiện giao tiếp trên các nền tảng mạng xã hội như Facebook.Digitalization improves communication in social media platforms like Facebook.
Số hóa không loại bỏ các tương tác trực tiếp trong các buổi gặp mặt xã hội.Digitalization does not eliminate face-to-face interactions in social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh