Anh - Việt

Bản dịch của từ Digitise trong tiếng Việt

digitise

Verb

digitise (Verb)

/dˈɪdʒɪtaɪz/
/dˈɪdʒɪtaɪz/
AI

Nghĩa 01

Chuyển đổi dữ liệu, hình ảnh hoặc tài liệu sang dạng kỹ thuật số (dạng máy tính) để có thể lưu trữ, xử lý hoặc chia sẻ bằng thiết bị điện tử.

To convert data or images into digital form.

Ví dụ
Nhiều tổ chức số hóa hồ sơ của họ để dễ dàng truy cập và bảo tồn.Many organizations digitise their records for better accessibility and preservation.
Họ không số hóa những bức thư viết tay từ thế kỷ 19.They do not digitise handwritten letters from the 19th century.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh