Anh - Việt

Bản dịch của từ Digitizing trong tiếng Việt

digitizing

VerbNoun

digitizing (Verb)

/dˈɪdʒətaɪzɪŋ/
/dˈɪdʒətaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chuyển đổi hình ảnh hoặc âm thanh thành dạng kỹ thuật số (dữ liệu số) để máy tính có thể xử lý, lưu trữ hoặc truyền đi.

convert pictures or sound into a digital form that can be processed by a computer.

Ví dụ
Chuyển số hóa ảnh gia đình cũ có thể giúp bảo quản ký ức trong nhiều thế hệ.Digitizing old family photos can help preserve memories for generations.
Không chuyển số hóa tài liệu quan trọng có thể dẫn đến mất mát trong tình huống khẩn cấp.Not digitizing important documents may lead to loss in emergencies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

digitizing (Noun)

/ˈdɪ.dʒəˌtaɪ.zɪŋ/
/ˈdɪ.dʒəˌtaɪ.zɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Quá trình chuyển đổi văn bản, hình ảnh hoặc âm thanh thành dạng số (dữ liệu nhị phân) để lưu trữ, xử lý hoặc truyền qua máy tính và thiết bị điện tử.

the conversion of text pictures or sound into a digital form.

Ví dụ
Số hóa ảnh cũ có thể bảo tồn ký ức cho thế hệ sau.Digitizing old photos can preserve memories for future generations.
Không số hóa tài liệu quan trọng có thể dẫn đến mất thông tin quý giá.Not digitizing important documents may lead to loss of valuable information.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh