Bản dịch của từ Directing calls trong tiếng Việt
Directing calls
Phrase

Directing calls(Phrase)
daɪrˈɛktɪŋ kˈɔːlz
ˈdaɪˈrɛktɪŋ ˈkɔɫz
01
Quá trình chuyển hướng các cuộc gọi đến đích mong muốn
The process of routing incoming calls to the desired destination
Ví dụ
02
Hành động quản lý hoặc chuyển hướng cuộc gọi điện thoại đến người nhận hoặc bộ phận phù hợp
The act of managing or channeling telephone calls to the appropriate recipient or department
Ví dụ
