Bản dịch của từ Disabling devices trong tiếng Việt
Disabling devices
Phrase

Disabling devices(Phrase)
dɪsˈeɪblɪŋ dˈɛvɪsɪz
ˈdɪsəbɫɪŋ ˈdɛvɪsɪz
01
Hành động làm cho một thiết bị hoặc hệ thống không hoạt động hoặc trở nên không thể sử dụng.
The act of rendering a device or system inoperative or unusable
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thuật ngữ dùng để miêu tả việc làm cho thiết bị hoặc công nghệ trở nên không hoạt động.
A term used to describe making equipment or technology nonfunctional
Ví dụ
