Bản dịch của từ Disbursement trong tiếng Việt
Disbursement
Noun [U/C]

Disbursement(Noun)
dɪsbˈɜːsmənt
dɪsˈbɝsmənt
01
Việc phân bổ ngân sách cho một mục đích hoặc dự án cụ thể
The distribution of funds for a specific purpose or project
Ví dụ
02
Một khoản thanh toán được thực hiện bởi một tổ chức để chi trả cho các chi phí thường liên quan đến ngân sách hoặc khoản tài trợ.
A payment made by an organization to cover expenses typically related to budgets or grants
Ví dụ
03
Hành động chi trả tiền, đặc biệt là từ một quỹ.
The act of paying out money especially from a fund
Ví dụ
