Bản dịch của từ Disc jockey trong tiếng Việt

Disc jockey

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disc jockey (Noun)

dɪsk dʒˈɑki
dɪsk dʒˈɑki
01

(từ cổ, trong phát thanh) Người dẫn chương trình phát thanh, người điều phối chương trình gồm nhạc ghi sẵn kết hợp với lời nói, tin tức, quảng cáo, thời tiết, v.v.

(dated, radio) A person who conducts a radio program of recorded music combined with talk, news, commercials, weather, etc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người chơi nhạc đã thu sẵn (thường ở hộp đêm, vũ trường, tiệc tùng) và thường pha trộn, nối ghép các bản nhạc lại với nhau; cũng có thể là người hỗ trợ âm nhạc cho nghệ sĩ nói hoặc nghệ sĩ hip hop.

A person who plays, and sometimes mixes, recorded music at nightclubs, dances, parties, or some other social event; and/or as a backup musician for spoken word, or hip hop performers.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh