Bản dịch của từ Discount rate trong tiếng Việt

Discount rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discount rate(Noun)

dˈɪskaʊnt ɹˈeɪt
dˈɪskaʊnt ɹˈeɪt
01

Lãi suất được sử dụng trong phân tích dòng tiền chiết khấu (DCF) để xác định giá trị hiện tại của các dòng tiền trong tương lai.

The discount rate is used in discounted cash flow (DCF) analysis to determine the present value of future cash flows.

折现现金流(DCF)分析中用来计算未来现金流现值的利率。

Ví dụ
02

Một tỷ lệ thể hiện mức giảm giá mà người tiêu dùng được hưởng so với giá tiêu chuẩn của hàng hóa hoặc dịch vụ.

A percentage reflects the discount offered to consumers on goods or services compared to their standard price.

百分比反映了消费者在购买商品或服务时相较于其标准价格所获得的折扣程度。

Ví dụ
03

Lãi suất mà ngân hàng cho vay tiền cho khách hàng hoặc doanh nghiệp thường thấp hơn lãi suất thị trường.

The rate at which banks lend money to consumers or businesses is usually lower than the market interest rate.

银行向个人或企业提供的贷款利率,通常低于市场利率。

Ví dụ