Bản dịch của từ Disestablishment trong tiếng Việt

Disestablishment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disestablishment(Noun)

dɪsɪstˈæblɪʃmnt
dɪsɪstˈæblɪʃmnt
01

Hành động phân rã, bãi bỏ hoặc giải thể một tổ chức, cơ chế hoặc quyền lợi đã được thiết lập trước đó.

The taking apart or dissolution of something that had been established.

解散已经建立的组织或机制

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động hoặc quá trình tước bỏ đặc quyền, viện trợ hay địa vị chính thức của một giáo hội do nhà nước công nhận — tức là bãi bỏ chế độ tôn giáo chính thức của nhà nước.

Specifically the removal of state privileges or patronage from a given church the removal of a policy of having an official governing religion.

解除国家对宗教的特权或支持

Ví dụ

Dạng danh từ của Disestablishment (Noun)

SingularPlural

Disestablishment

Disestablishments

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ