Bản dịch của từ Disfavor trong tiếng Việt

Disfavor

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disfavor(Noun)

dɪsfˈeɪvɐ
ˈdɪsfeɪvɝ
01

Một tình huống hoặc sự kiện không thuận lợi.

A situation or event that is unfavorable

不利的局面或事件

Ví dụ
02

Thiếu sự chấp thuận hoặc ủng hộ

Lack of approval or favor

得不到认可或偏爱

Ví dụ
03

Cảm giác không tán thành hoặc không thích

A feeling of disapproval or dislike

反感或不喜欢的感觉

Ví dụ

Disfavor(Verb)

dɪsfˈeɪvɐ
ˈdɪsfeɪvɝ
01

Thiếu sự chấp thuận hoặc ủng hộ

To regard with disfavor to disapprove of

缺乏支持或认可

Ví dụ
02

Một tình huống hoặc sự kiện không thuận lợi.

To show a lack of approval

一个不利的局面或事件。

Ví dụ
03

Cảm giác không đồng tình hay không thích

To treat unfavorably

对待不公

Ví dụ