Bản dịch của từ Dismission trong tiếng Việt

Dismission

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dismission(Noun)

dɪsmˈɪʃn
dɪsmˈɪʃn
01

Hành động sa thải, cho ai đó nghỉ việc hoặc cho ai đó ra đi; việc đuổi, tống khứ một người khỏi nơi làm việc hoặc khỏi một nhóm.

The act of dismissing or sending away someone.

解雇,遣散

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động sa thải, cho thôi việc hoặc cách chức ai đó; việc chấm dứt công việc, dịch vụ hoặc vị trí trong tình cảm của ai đó.

Removal from office termination of employment or services or position in ones affections.

解除职务,解雇,终止关系

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động loại bỏ hoặc gạt bỏ một việc/ý kiến/đề nghị ra khỏi quá trình xem xét; không tiếp tục xem xét hoặc không đưa vào quyết định.

The setting aside of something from consideration.

排除考虑的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ