Bản dịch của từ Displacing trong tiếng Việt

Displacing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Displacing(Verb)

dɪsplˈeisɪŋ
dɪsplˈeisɪŋ
01

Đảm nhận vị trí, vị trí hoặc vai trò của (ai đó hoặc cái gì đó).

Take over the place, position, or role of (someone or something).

Ví dụ
02

Buộc (ai đó) phải rời bỏ nhà cửa, đặc biệt là trong chiến tranh.

Force (someone) to leave their home, especially in war.

Ví dụ
03

Khiến (cái gì đó) di chuyển khỏi vị trí thích hợp hoặc thông thường của nó.

Cause (something) to move from its proper or usual place.

Ví dụ

Dạng động từ của Displacing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Displace

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Displaced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Displaced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Displaces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Displacing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ