Bản dịch của từ Diverse demographics trong tiếng Việt
Diverse demographics
Noun [U/C]

Diverse demographics(Noun)
dɪvˈɜːs dˌɛməɡrˈæfɪks
dɪˈvɝs ˌdɛməˈɡræfɪks
01
Dữ liệu nhân khẩu học thường được sử dụng để phân loại các nhóm trong một dân số.
Demographic data often used to classify groups within a population
Ví dụ
02
Các đặc điểm thống kê của một quần thể bao gồm tuổi tác, chủng tộc, thu nhập và trình độ học vấn.
The statistical characteristics of a population including age race income and education
Ví dụ
03
Nghiên cứu các đặc điểm dân số và cách chúng thay đổi theo thời gian.
The study of population characteristics and how they change over time
Ví dụ
