Bản dịch của từ Docket trong tiếng Việt

Docket

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Docket(Noun)

dˈɑkət
dˈɑkɪt
01

Danh sách các vụ án sẽ được xét xử hoặc danh sách những người có vụ kiện đang chờ xử lý tại tòa.

A list of cases for trial or people having cases pending.

Ví dụ
02

Một giấy tờ hoặc nhãn ghi danh sách các món hàng bên trong một lô hàng hoặc kiện hàng, thường dùng để biết rõ nội dung, số lượng và mô tả hàng hoá trong kiện.

A document or label listing the contents of a consignment or package.

Ví dụ

Docket(Verb)

dˈɑkət
dˈɑkɪt
01

Ghi tên hoặc đưa một vụ án vào danh sách các vụ sẽ được đem ra xét xử (ghi vào sổ lịch vụ để chuẩn bị xử).

Enter a case on a list of those due to be heard.

Ví dụ
02

Ghi nhãn hoặc dán kèm một chứng từ/phiếu lên kiện hàng để liệt kê hoặc đánh dấu các món hàng bên trong.

Mark a consignment or package with a document or label listing the contents.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ