Bản dịch của từ Consignment trong tiếng Việt

Consignment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consignment(Noun)

knsˈaɪnmnt
knsˈaɪnmnt
01

Hình thức bán hàng mà người chủ hàng (chủ gửi) đưa đồ của mình—ví dụ quần áo, đồ nội thất—đến một bên thứ ba (như cửa hàng ký gửi) để bán giúp. Chủ hàng vẫn giữ quyền sở hữu món đồ cho tới khi món đồ đó được bán hoặc bị bỏ lại. Người bán trung gian sẽ lấy một phần tiền bán làm hoa hồng.

The sale of ones own goods clothing furniture etc through a thirdparty vendor in exchange for a portion of the sale price and with the consigner retaining ownership of the goods until they are sold or abandoned.

Ví dụ
02

Hành động giao hàng, gửi hàng hoặc ủy thác giao một lô hàng/sản phẩm cho người khác vận chuyển, lưu giữ hoặc bán thay. Thường dùng khi một bên giao trách nhiệm quản lý, vận chuyển hoặc bán hàng cho bên khác.

The act of consigning.

Ví dụ
03

Một lô hàng hoặc một kiện hàng gồm nhiều hàng hoá được gửi đi (hoặc đã được gửi) để vận chuyển hoặc giao nhận.

A collection of goods to be sent in transit or having been sent.

Ví dụ

Dạng danh từ của Consignment (Noun)

SingularPlural

Consignment

Consignments

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ