Bản dịch của từ Don't trong tiếng Việt

Don't

Verb Interjection Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Don't(Verb)

dˈoʊn
dˈoʊnt
01

Dạng rút gọn của “do not”, là trợ động từ phủ định dùng để nói rằng không làm một hành động nào đó (ví dụ: “don't go” = “đừng đi” hoặc “không đi”).

Do not negative auxiliary.

Ví dụ
02

Dạng khẩu ngữ trong tiếng Anh (thường trong tiếng Anh Mỹ gốc Phi — African American Vernacular) dùng trước chủ ngữ phủ định để nhấn mạnh điều phủ định. Nghĩa là tương đương với “không” nhưng dùng theo cách nhấn mạnh, ví dụ: “Don’t nobody know” = “Không ai biết” (nhấn mạnh rằng thực sự không ai biết).

AfricanAmerican Vernacular Used before an emphatic negative subject.

Ví dụ
03

Dạng khẩu ngữ, không chuẩn của 'does not' (dùng thay cho 'doesn't' trong một số phương ngữ hoặc cách nói thông tục).

Nonstandard does not.

Ví dụ

Dạng động từ của Don't (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Do

V2

Quá khứ đơn

Past simple

-

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

-

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

-

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

-

Don't(Interjection)

dˈoʊn
dˈoʊnt
01

Dùng để ra lệnh yêu cầu ai đó dừng lại, không làm việc gì đó (ví dụ: “Đừng chạm vào cái đó.”).

Stop Dont touch that.

Ví dụ

Don't(Noun)

dˈoʊn
dˈoʊnt
01

“Don't” (danh từ) ở đây chỉ những điều KHÔNG NÊN làm, những hành động hoặc hành vi bị coi là không phù hợp hoặc cần tránh — thường dùng trong cụm “dos and don'ts” (những điều nên và không nên làm).

Something that must not be done usually in the phrase dos and donts.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh