Bản dịch của từ Dram trong tiếng Việt
Dram
Noun [U/C]

Dram(Noun)
drˈam
ˈdræm
Ví dụ
Ví dụ
03
Đơn vị đo lường dung lượng bộ nhớ kỹ thuật số, đặc biệt trong lĩnh vực máy tính
A measure of digital storage capacity, especially in the field of computing.
这是用来衡量数字存储能力的单位,尤其在计算机领域中常用。
Ví dụ
