Bản dịch của từ Draw even trong tiếng Việt

Draw even

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Draw even(Idiom)

01

Đạt đến một điểm mà lợi ích và bất lợi được cân bằng.

To reach a point where the advantages and disadvantages are balanced.

扳平 - 使利弊或优劣达到平衡点

Ví dụ
02

Giải quyết một món nợ hoặc làm cho mọi thứ lại bình đẳng, đặc biệt trong một cuộc thi hoặc xung đột.

To settle a score or to make things equal again, especially in a competition or conflict.

扳平 - 使平衡;使均等,尤其指在竞争或冲突中解决矛盾

Ví dụ
03

Hòa vốn, đặc biệt liên quan đến việc không thua lỗ hay có lãi về tài chính.

To break even, especially referring to not losing or gaining financially.

收支平衡 - 指在财务上不亏不赚,达到零盈余的状态

Ví dụ