Bản dịch của từ Draw even trong tiếng Việt
Draw even
Idiom

Draw even(Idiom)
Ví dụ
02
Giải quyết một món nợ hoặc làm cho mọi thứ lại bình đẳng, đặc biệt trong một cuộc thi hoặc xung đột.
To settle a score or to make things equal again, especially in a competition or conflict.
扳平 - 使平衡;使均等,尤其指在竞争或冲突中解决矛盾
Ví dụ
03
Hòa vốn, đặc biệt liên quan đến việc không thua lỗ hay có lãi về tài chính.
To break even, especially referring to not losing or gaining financially.
收支平衡 - 指在财务上不亏不赚,达到零盈余的状态
Ví dụ
