Bản dịch của từ Drop front trong tiếng Việt

Drop front

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drop front(Noun)

dɹɑp fɹnt
dɹɑp fɹnt
01

Một loại đơn vị hoặc hộp lưu trữ được thiết kế với một mặt trước có thể hạ xuống hoặc mở ra để truy cập vào nội dung.

A type of storage unit or box designed with a front that can be lowered or opened to access the contents.

Ví dụ
02

Một phong cách xây dựng trong đồ nội thất, đặc biệt là trong tủ, nơi panel trước hạ xuống để sử dụng.

A style of construction in furniture, especially in cabinets, where the front panel drops down for use.

Ví dụ
03

Một thuật ngữ chỉ một mặt phía trước có thể được tháo rời hoặc hạ xuống trong thiết kế nội thất.

A term referring to a front that can be detached or dropped away in furniture design.

Ví dụ