Bản dịch của từ Drop off trong tiếng Việt

Drop off

Phrase Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drop off(Phrase)

dɹɑp ɑf
dɹɑp ɑf
01

Cho ai đó xuống xe ở một chỗ cụ thể; đưa ai đó tới và để họ ra khỏi xe tại một địa điểm nhất định.

To let someone get out of a vehicle at a particular place.

让某人下车

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Drop off(Verb)

dɹɑp ɑf
dɹɑp ɑf
01

(động từ) giảm xuống; trở nên thấp hơn về số lượng, mức độ hoặc giá trị; sụt giảm.

To fall or go lower in amount level or value.

下降

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Drop off(Noun)

dɹɑp ɑf
dɹɑp ɑf
01

Nơi để giao hàng hoặc đưa/đón hành khách (thường là điểm gần phương tiện giao thông để xuống/ lên hoặc giao nhận hàng hóa).

A place where goods or passengers are picked up or dropped off especially tofrom a transport vehicle.

接送点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh