Bản dịch của từ Drop the beat trong tiếng Việt

Drop the beat

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drop the beat(Phrase)

drˈɒp tʰˈiː bˈiːt
ˈdrɑp ˈθi ˈbit
01

Để bắt đầu một buổi biểu diễn âm nhạc, đặc biệt là trong một buổi DJ set.

To begin a musical performance especially in a DJ set

Ví dụ
02

Để giới thiệu một khoảnh khắc quan trọng trong âm nhạc, thường là trước khi có nhịp dồn dập.

To introduce a significant moment in music often before a drop

Ví dụ
03

Để bắt đầu giai điệu hoặc nhịp điệu của một bài hát.

To start the rhythm or tempo of a song

Ví dụ