Bản dịch của từ Drop the player trong tiếng Việt

Drop the player

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drop the player(Verb)

dɹˈɑp ðə plˈeɪɚ
dɹˈɑp ðə plˈeɪɚ
01

Gỡ bỏ một cầu thủ khỏi đội hoặc danh sách thi đấu.

Remove a player from the team or the roster.

将一名球员从队伍或名单中移除。

Ví dụ
02

Cho phép cầu thủ rút lui khỏi trận đấu hoặc cuộc thi, thường do vấn đề về phong độ.

A player is usually taken out of a match or competition due to performance issues.

让一名球员退出比赛或赛事,通常是因为表现不佳。

Ví dụ
03

Hủy bỏ hỗ trợ cho một người chơi, thường trong bối cảnh chơi game.

Ceasing support for a player, usually in the context of a game.

在游戏中,经常表示不再为某个玩家提供支持或服务。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh