Bản dịch của từ Dupatta trong tiếng Việt

Dupatta

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dupatta(Noun)

dupˈɑtə
dupˈɑtə
01

Một dải vải dài thường được phụ nữ Nam Á mặc cùng với trang phục salwar kameez; được xếp nếp qua ngực và quàng quanh vai. Thường gọi là khăn choàng hoặc khăn phủ vai truyền thống.

A length of material worn arranged in two folds over the chest and thrown back around the shoulders typically with a salwar kameez by women from South Asia.

一种长布料,通常由南亚女性穿着,搭配沙尔瓦尔卡米兹,环绕肩部。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh