Bản dịch của từ Dysosmia trong tiếng Việt
Dysosmia
Noun [U/C]

Dysosmia(Noun)
dɨsˈoʊzmiə
dɨsˈoʊzmiə
01
Một tình trạng đặc trưng bởi sự biến dạng hoặc thay đổi của giác quan đánh hơi.
A condition characterized by a distortion or alteration of the sense of smell.
Ví dụ
Ví dụ
