Bản dịch của từ Dysosmia trong tiếng Việt

Dysosmia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dysosmia (Noun)

dɨsˈoʊzmiə
dɨsˈoʊzmiə
01

Một tình trạng đặc trưng bởi sự biến dạng hoặc thay đổi của giác quan đánh hơi.

A condition characterized by a distortion or alteration of the sense of smell.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một rối loạn mùi, trong đó các mùi được cảm thấy khác với những gì được mong đợi hoặc bình thường.

A smell disorder, where smells that are perceived are different from what is expected or normal.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Thường liên quan đến các tình trạng khác như ageusia hoặc hypogeusia; có thể ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.

Often associated with other conditions like ageusia or hypogeusia; can affect quality of life.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Dysosmia cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Dysosmia

Không có idiom phù hợp