Bản dịch của từ Early amortization trong tiếng Việt

Early amortization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Early amortization (Noun)

ɝˈli ˌæmɚtɨzˈeɪʃən
ɝˈli ˌæmɚtɨzˈeɪʃən
01

Việc trả nợ cho một khoản vay, thường là hơn số tiền thanh toán theo lịch trình, dẫn đến việc trả hết nợ sớm hơn.

The repayment of a loan, often in excess of the scheduled payment amount, resulting in a quicker payoff.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một điều khoản trong hợp đồng vay mượn quy định rằng khoản vay phải được trả trước ngày đáo hạn.

A clause in a loan agreement that specifies the loan must be paid off prior to its maturity date.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một phương pháp kế toán cho phép một phần lớn hơn của khoản vay được thanh toán trong những năm đầu của thời gian vay.

An accounting method that allows for a greater portion of a loan to be paid off within the early years of the loan term.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Early amortization cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Early amortization

Không có idiom phù hợp