Bản dịch của từ Eating fresh trong tiếng Việt
Eating fresh
Phrase

Eating fresh(Phrase)
ˈiːtɪŋ frˈɛʃ
ˈitɪŋ ˈfrɛʃ
Ví dụ
02
Một cụm từ thường được sử dụng để chỉ tình trạng sức khỏe hoặc chất lượng của thực phẩm.
An expression often used to indicate healthiness or the quality of food
Ví dụ
