Anh - Việt

Bản dịch của từ Economic obsolescence trong tiếng Việt

economic obsolescence

Noun

economic obsolescence (Noun)

/ˌɛkənˈɑmɨk ˌɑbsəlˈɛsəns/
/ˌɛkənˈɑmɨk ˌɑbsəlˈɛsəns/
AI

Nghĩa 01

Sự giảm giá trị của tài sản do các yếu tố bên ngoài có hại đến giá trị của tài sản.

A decrease in the value of an asset caused by external factors that are detrimental to the value of the asset.

Ví dụ
Sự lỗi thời kinh tế của các nhà máy đã giảm giá bán đáng kể năm ngoái.The economic obsolescence of factories reduced their selling price significantly last year.
Sự lỗi thời kinh tế không ảnh hưởng đến tất cả các tài sản trong khu vực này.Economic obsolescence does not affect all properties equally in this area.

Nghĩa 02

Sự giảm giá trị bất động sản do sự thay đổi trong môi trường kinh tế hoặc điều kiện kinh tế.

The reduction in property value due to changes in the economic environment or conditions.

Ví dụ
Nhà máy đã gặp phải sự lỗi thời kinh tế do công nghệ mới năm 2022.The factory faced economic obsolescence due to new technology in 2022.
Sự lỗi thời kinh tế không ảnh hưởng đến tất cả các khu vực như nhau, đặc biệt là ở các thành phố.Economic obsolescence does not affect all neighborhoods equally, especially in cities.

Nghĩa 03

Một loại khấu hao do các yếu tố ngoài tầm kiểm soát của chủ sở hữu.

A type of depreciation that results from factors outside of an owner's control.

Ví dụ
Sự lỗi thời kinh tế đã ảnh hưởng đến nhiều doanh nghiệp địa phương trong đại dịch năm 2020.Economic obsolescence affected many local businesses during the pandemic in 2020.
Sự lỗi thời kinh tế không phải lúc nào cũng xảy ra do quyết định quản lý kém.Economic obsolescence does not always occur due to poor management decisions.