Bản dịch của từ Economies of scale trong tiếng Việt
Economies of scale

Economies of scale (Noun)
Lợi thế chi phí mà một doanh nghiệp đạt được nhờ quy mô hoạt động, với chi phí trên mỗi đơn vị sản phẩm thường giảm khi quy mô tăng lên khi chi phí cố định được phân bổ trên nhiều đơn vị sản phẩm hơn.
Cost advantages that a business obtains due to the scale of operation, with cost per unit of output generally decreasing with increasing scale as fixed costs are spread out over more units of output.
Large companies benefit from economies of scale in production costs.
Các công ty lớn hưởng lợi từ lợi thế kinh tế theo quy mô trong chi phí sản xuất.
Small businesses do not achieve economies of scale like larger firms.
Các doanh nghiệp nhỏ không đạt được lợi thế kinh tế theo quy mô như các công ty lớn.
How do economies of scale affect social enterprise growth?
Lợi thế kinh tế theo quy mô ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển của doanh nghiệp xã hội?
Large factories benefit from economies of scale in production costs.
Các nhà máy lớn hưởng lợi từ quy mô kinh tế trong chi phí sản xuất.
Small businesses do not achieve economies of scale easily.
Các doanh nghiệp nhỏ không dễ dàng đạt được quy mô kinh tế.
How do economies of scale affect job creation in society?
Quy mô kinh tế ảnh hưởng như thế nào đến việc tạo việc làm trong xã hội?
Large companies often benefit from economies of scale in production costs.
Các công ty lớn thường hưởng lợi từ quy mô kinh tế trong chi phí sản xuất.
Small businesses do not achieve economies of scale like larger firms.
Các doanh nghiệp nhỏ không đạt được quy mô kinh tế như các công ty lớn.
Do you think economies of scale help reduce prices for consumers?
Bạn có nghĩ rằng quy mô kinh tế giúp giảm giá cho người tiêu dùng không?