Bản dịch của từ Effective size trong tiếng Việt
Effective size
Phrase

Effective size(Phrase)
ɪfˈɛktɪv sˈaɪz
ɪˈfɛktɪv ˈsaɪz
01
Kích thước khả thi hoặc thực tế của một thứ gì đó sau khi đã tính đến những hạn chế hoặc ràng buộc.
The usable or practical size of something after accounting for limitations or constraints
Ví dụ
Ví dụ
03
Kích thước của một đối tượng hoặc tài nguyên mà thực sự có khả năng thực hiện một nhiệm vụ hoặc chức năng.
The size of an object or resource that effectively performs a task or function
Ví dụ
