Bản dịch của từ Effective size trong tiếng Việt

Effective size

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Effective size(Phrase)

ɪfˈɛktɪv sˈaɪz
ɪˈfɛktɪv ˈsaɪz
01

Kích thước khả thi hoặc thực tế của một thứ gì đó sau khi đã tính đến những hạn chế hoặc ràng buộc.

The usable or practical size of something after accounting for limitations or constraints

Ví dụ
02

Tác động thực tế hoặc khả năng mà được thể hiện trong thực tiễn chứ không chỉ trong lý thuyết.

The actual impact or capacity that is realized in practice rather than just in theory

Ví dụ
03

Kích thước của một đối tượng hoặc tài nguyên mà thực sự có khả năng thực hiện một nhiệm vụ hoặc chức năng.

The size of an object or resource that effectively performs a task or function

Ví dụ